Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 518 tuyến đường bắt đầu bằng B
BÙI THỊ XUÂN 4 đoạn
278,6 triệu
BÙI VIỆN
262,5 triệu
BẾN VÂN ĐỒN 3 đoạn
213,8 triệu
BÀ HUYỆN THANH QUAN 4 đoạn
197 triệu
BÀN CỜ
178,2 triệu
BÀU CÁT 2 đoạn
168 triệu
BÙI HỮU NGHĨA 3 đoạn
167,3 triệu
BẠCH ĐẰNG 11 đoạn
166,1 triệu
BERTRAND RUSSELL (CR.2102+C22102)
162 triệu
BÙI BẰNG ĐOÀN (BẮC PARK WAY)
149,9 triệu
BẠCH VÂN
149,2 triệu
BÀ TRIỆU 6 đoạn
149,2 triệu
BÀ LÊ CHÂN
148 triệu
BẠCH ĐẰNG 2
141,4 triệu
BẢY HIỀN
128,3 triệu
BẠCH ĐẰNG 1
128 triệu
BẮC HẢI 3 đoạn
127,8 triệu
BÙI ĐÌNH TUÝ
127,2 triệu
BẠCH ĐÔNG ÔN
126,9 triệu
BÀ HẠT 2 đoạn
125,2 triệu
BÌNH THỚI 3 đoạn
121,5 triệu
BÌNH GIÃ 5 đoạn
117,9 triệu
BÙI VĂN THÊM
113,4 triệu
BA GIA
112 triệu
BÌNH LỢI
103,7 triệu
BÀU CÁT 3 2 đoạn
103,3 triệu
BÀU CÁT 4
103,3 triệu
BẾ VĂN ĐÀN 2 đoạn
103,3 triệu
BÀU CÁT 5
103,3 triệu
BÀU CÁT 6
103,3 triệu
BÀU CÁT 7
103,3 triệu
BÀU CÁT 1 2 đoạn
103,3 triệu
BÀU CÁT 2 2 đoạn
103,3 triệu
BÀU BÀNG 2 đoạn
101,3 triệu
BÙI TÁ HÁN
101,3 triệu
-BẠCH MÃ 2 đoạn
97,5 triệu
BÌNH TIÊN
97,2 triệu
BỬU LONG
96,4 triệu
BÀU CÁT 8 2 đoạn
96,4 triệu
BÀNH VĂN TRÂN 2 đoạn
96,2 triệu
-BA VÌ 3 đoạn
96,2 triệu
BÀ HOM
95,2 triệu
BÌNH PHÚ
94,8 triệu
BA CU
94,1 triệu
BÃI SẬY 2 đoạn
93,7 triệu
BA VÂN
90,9 triệu
BÁC SĨ YERSIN
89,6 triệu
BÙI THẾ MỸ
86 triệu
BẾN CÁT 2 đoạn
86 triệu
BÔNG SAO 2 đoạn
85,8 triệu
BÌNH TÂY
81 triệu
BÌNH QUỚI
80,5 triệu
BÌNH LONG 5 đoạn
77,8 triệu
BÁC ÁI 2 đoạn
77,8 triệu
BÙI ĐIỀN
77 triệu
BÙI MINH TRỰC 2 đoạn
69,7 triệu
BÙI XUÂN PHÁI
67,2 triệu
BÙI CẦM HỔ
64,8 triệu
BẾN CẦN GIUỘC
64,8 triệu
BÌNH TRỊ ĐÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT MỚI cũ)
62,8 triệu
Trang 1 / 9
Sau
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.