Bảng giá đất Hà Nội năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 1.614 tuyến đường
Hàng Ngang
702,2 triệu
Nhà Thờ
702,2 triệu
Lý Thường Kiệt 2 đoạn
702,2 triệu
Hàng Đào
702,2 triệu
Bà Triệu 2 đoạn
702,2 triệu
Hai Bà Trưng
702,2 triệu
Hàng Khay
702,2 triệu
Đinh Tiên Hoàng 3 đoạn
702,2 triệu
Lê Thái Tổ
702,2 triệu
Quang Trung 2 đoạn
576,1 triệu
Hàng Bài
576,1 triệu
Trần Hưng Đạo 3 đoạn
576,1 triệu
Hàng Đường
485 triệu
Hàng Gai
485 triệu
Hàng Bông
468,7 triệu
Hồ Hoàn Kiếm
468,7 triệu
Tràng Tiền
452,2 triệu
Đồng Xuân
452,2 triệu
Đường Độc lập
452,2 triệu
Lương Văn Can 2 đoạn
452,2 triệu
Lãn Ông
452,2 triệu
Thuốc Bắc
430,3 triệu
Tràng Thi
430,3 triệu
Điện Biên Phủ
430,3 triệu
Phan Đình Phùng 2 đoạn
415 triệu
Hàng Buồm
415 triệu
Hàng Bạc
415 triệu
Hàng Trống
415 triệu
Hàng Giấy 2 đoạn
415 triệu
Hàng Dầu 2 đoạn
415 triệu
Hàng Chiếu
415 triệu
Bắc Sơn
415 triệu
Hàng Cân
415 triệu
Cầu Gỗ
415 triệu
Hàng Khoai
415 triệu
Ngô Quyền 3 đoạn
400 triệu
Hoàng Diệu 3 đoạn
400 triệu
Phố Huế
400 triệu
Hàng Điếu
400 triệu
Hùng Vương
400 triệu
Chà Cá
379 triệu
Hàng Da
379 triệu
Hàng Lược
379 triệu
Cửa Nam
379 triệu
Bảo Khánh
379 triệu
Tạ Hiện
366,1 triệu
Quán Sứ
366,1 triệu
Hàng Nón
366,1 triệu
Nguyễn Thái Học 3 đoạn
366,1 triệu
Trần Nhân Tông
366,1 triệu
Hàng Quạt
366,1 triệu
Mã Mây
366,1 triệu
Hàng Hòm
366,1 triệu
Hàng Mành
366,1 triệu
Nguyễn Xí
366,1 triệu
Hàng Bè
366,1 triệu
Nhà Chung
366,1 triệu
Phủ Doãn
366,1 triệu
Hàng Thiếc
366,1 triệu
Lý Thái Tổ
352,3 triệu
Trang 1 / 27
Sau
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.