Bảng giá đất Hà Nội năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 23 tuyến đường bắt đầu bằng M
Mã Mây
366,1 triệu
Mai Hắc Đế
296,7 triệu
Minh Khai 3 đoạn
210,8 triệu
Mai Xuân Thưởng
202,3 triệu
Mạc Đĩnh Chi
140,1 triệu
Mạc Thái Tông
133,4 triệu
Mạc Thái Tổ
123,7 triệu
Mai Anh Tuấn
121,3 triệu
Mạc Thị Bưởi
109,8 triệu
Minh Tảo
106,7 triệu
Mễ Trì
105,2 triệu
Mai Dịch
94,5 triệu
Miếu Đầm
87,7 triệu
Mai Động
79,7 triệu
Mễ Trì Hạ
79,3 triệu
Mai Chí Thọ
76 triệu
Mỹ Đình
75,9 triệu
Mễ Trì Thượng
75,9 triệu
Mai Phúc
58,1 triệu
Miêu Nha
52 triệu
Mạc Xá
39,2 triệu
Mậu Lương
38,9 triệu
Mỹ Trung: Đoạn từ Ngã ba giao cắt phố Hữu Nghị, đối diện số nhà 119 Hữu Nghị đến Cổng Công ty TNHH MTV Thông tin M3)
4,9 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.