Bảng giá đất Hà Nội năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 125 tuyến đường bắt đầu bằng H
Hàng Đào
702,2 triệu
Hàng Khay
702,2 triệu
Hai Bà Trưng
702,2 triệu
Hàng Ngang
702,2 triệu
Hàng Bài
576,1 triệu
Hàng Đường
485 triệu
Hàng Gai
485 triệu
Hồ Hoàn Kiếm
468,7 triệu
Hàng Bông
468,7 triệu
Hàng Trống
415 triệu
Hàng Giấy 2 đoạn
415 triệu
Hàng Buồm
415 triệu
Hàng Dầu 2 đoạn
415 triệu
Hàng Bạc
415 triệu
Hàng Chiếu
415 triệu
Hàng Khoai
415 triệu
Hàng Cân
415 triệu
Hoàng Diệu 3 đoạn
400 triệu
Hàng Điếu
400 triệu
Hùng Vương
400 triệu
Hàng Da
379 triệu
Hàng Lược
379 triệu
Hàng Quạt
366,1 triệu
Hàng Hòm
366,1 triệu
Hàng Mành
366,1 triệu
Hàng Bè
366,1 triệu
Hàng Thiếc
366,1 triệu
Hàng Nón
366,1 triệu
Hàng Đồng
352,3 triệu
Hàng Bồ
352,3 triệu
Hàng Cá
339,5 triệu
Hàm Long
339,5 triệu
Hàng Cót
339,5 triệu
Hàng Gà
339,5 triệu
Hàng Mã
328,7 triệu
Hàng Rươi
328,7 triệu
Hàng Vôi
328,7 triệu
Hàng Tre
328,7 triệu
Hà Trung
328,7 triệu
Hàng Phèn
328,7 triệu
Hàng Mắm
307,8 triệu
Hàng Vải
307,8 triệu
Hàng Muối
307,8 triệu
Hoàng Văn Thụ 2 đoạn
296,7 triệu
Hàng Thùng
273,4 triệu
Hàn Thuyên
264 triệu
Hồ Xuân Hương
264 triệu
Hàng Than
253,2 triệu
Hàng Chỉ
243,7 triệu
Hàng Bút
243,7 triệu
Hàng Chĩnh
243,7 triệu
Hỏa Lò
243,7 triệu
Hào Nam
243,7 triệu
Hoa Lư
243,7 triệu
Hòa Mã
243,7 triệu
Hàng Lọng
234,3 triệu
Huỳnh Thúc Kháng 3 đoạn
227,8 triệu
Hàng Chuối
218,4 triệu
Hàng Bún
210,8 triệu
Hoàng Hoa Thám 2 đoạn
202,3 triệu
Trang 1 / 3
Sau
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.