Bảng giá đất Hà Nội năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 34 tuyến đường bắt đầu bằng K
Kim Mã
286,9 triệu
Khúc Hạo
243,7 triệu
Khâm Thiên
218,4 triệu
Kim Mã Thượng
162 triệu
Khuất Duy Tiến 2 đoạn
149,9 triệu
Kim Ngưu
145,3 triệu
Kim Hoa
143,9 triệu
Khương Thượng
128,6 triệu
Khúc Thừa Dụ
119,2 triệu
Khu đô thị Tây Hồ Tây
114,2 triệu
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
114,2 triệu
Kim Đồng
113,4 triệu
Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà)
110,4 triệu
Khu đô thị Nam Thăng Long
99 triệu
Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà)
99 triệu
Khương Trung
95 triệu
Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô)
94,9 triệu
Khu đô thị Định Công
92 triệu
Khương Đình
87 triệu
Kim Giang 2 đoạn
87 triệu
Khu đô thị Cầu Giấy (phường cầu Giấy)
86 triệu
Khương Hạ
79,7 triệu
Kẻ Giàn
75,9 triệu
Khu đô thị Đền Lừ I, II
72 triệu
K2
69,8 triệu
Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô)
64,7 triệu
Khu đô thị Đồng Tàu
64,7 triệu
Kim Quan
62,5 triệu
Kim Quan Thượng
62,5 triệu
Kẻ Tạnh
53,5 triệu
Kiều Mai
53,1 triệu
Khuyến Lương
51,4 triệu
Kẻ Vẽ
44,4 triệu
Kỳ Vũ
44,4 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.