Bảng giá đất Hà Nội năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 70 tuyến đường bắt đầu bằng L
Lê Thái Tổ
702,2 triệu
Lý Thường Kiệt 2 đoạn
702,2 triệu
Lãn Ông
452,2 triệu
Lương Văn Can 2 đoạn
452,2 triệu
Lý Thái Tổ
352,3 triệu
Lý Nam Đế
352,3 triệu
Lê Lai 3 đoạn
352,3 triệu
Lý Quốc Sư
352,3 triệu
Lê Thạch
352,3 triệu
Lê Hồng Phong 2 đoạn
339,5 triệu
Lò Sũ
328,7 triệu
Lò Rèn
328,7 triệu
Láng Hạ 2 đoạn
319 triệu
Lê Thánh Tông
307,8 triệu
Liên Trì
296,7 triệu
Lê Văn Hưu
296,7 triệu
Liễu Giai
286,9 triệu
Lương Ngọc Quyến 2 đoạn
273,4 triệu
Lò Đúc
253,2 triệu
Lê Văn Linh
243,7 triệu
Lê Phụng Hiểu
243,7 triệu
Lý Đạo Thành
243,7 triệu
Lê Đại Hành
243,7 triệu
Lê Thanh Nghị
227,8 triệu
Lê Ngọc Hân
218,4 triệu
Lê Trực
210,8 triệu
Lê Quý Đôn 3 đoạn
191,2 triệu
La Thành 2 đoạn
176,9 triệu
Lê Văn Lương
175,8 triệu
Láng
173,3 triệu
Lương Định Của
165,3 triệu
Lạc Chính
162 triệu
Linh Lang
162 triệu
Lý Văn Phức
156,4 triệu
Lê Duẩn (đi qua đường tàu)
156,4 triệu
Lạc Trung
145,3 triệu
Lê Gia Đỉnh
143,9 triệu
Lạc Long Quân
140,1 triệu
Lưu Quang Vũ
133,4 triệu
Lương Yên
128,2 triệu
Lê Đức Thọ 2 đoạn
122,7 triệu
Lê Quang Đạo
115,8 triệu
Lê Văn Thiêm
105,8 triệu
Lê Trọng Tấn 2 đoạn
105,8 triệu
Lâm Hạ
105,5 triệu
Lộc
95 triệu
Lương Thế Vinh 2 đoạn
95 triệu
Linh Đường
94,7 triệu
Lãng Yên
92,7 triệu
Lưu Cơ
90,2 triệu
Lưu Hữu Phước
87,7 triệu
Lương Khánh Thiện
87 triệu
Lưu Khánh Đàm
83,5 triệu
Long Biên 1
83,5 triệu
Long Biên 2
83,5 triệu
Lê Lợi
80 triệu
Lệ Mật
79,6 triệu
Linh Đàm 2 đoạn
76,5 triệu
Lê Giản
76,5 triệu
Lĩnh Nam 2 đoạn
68 triệu
Trang 1 / 2
Sau
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.