Bảng giá đất Hà Nội năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 55 tuyến đường bắt đầu bằng V
Văn Cao
273,4 triệu
Vọng Đức
243,7 triệu
Văn Miếu
218,4 triệu
Vũ Hữu Lợi
192,8 triệu
Vạn Phúc 3 đoạn
176,9 triệu
Vạn Bảo
176,9 triệu
Vũ Ngọc Phan
165,3 triệu
Vũ Thạnh
162 triệu
Võ Thị Sáu
158,2 triệu
Vọng 2 đoạn
149,9 triệu
Vệ Hồ
148,3 triệu
Vân Hồ 3
143,9 triệu
Võ Chí Công 2 đoạn
140,1 triệu
Võ Văn Dũng
133,9 triệu
Vũ Phạm Hàm
133,4 triệu
Vĩnh Hồ
128,6 triệu
Vũ Miên
128,2 triệu
Vành đai 3
127,7 triệu
Vọng Hà
121,4 triệu
Vĩnh Phúc
121,3 triệu
Vĩnh Tuy
113,4 triệu
Vạn Kiếp
109,8 triệu
Vương Thừa Vũ
106,7 triệu
Vũ Tuấn Chiêu
105,9 triệu
Vũ Trọng Phụng
105,8 triệu
Vũ Quỳnh
101,8 triệu
Vân Đồn
100,8 triệu
Võng Thị
96,2 triệu
Văn Tân
94,7 triệu
Vũ Tông Phan
87 triệu
Vũ Hữu 2 đoạn
83,9 triệu
Vạn Hạnh
83,5 triệu
Vũ Trọng Khánh
80 triệu
Việt Hưng
79,6 triệu
Vũ Đức Thận
79,6 triệu
Vành Khuyên 2 đoạn
72,8 triệu
Văn Tiến Dũng
71,3 triệu
Vĩnh Hưng
68 triệu
Vũ Xuân Thiều
62,5 triệu
Văn Quán
59,5 triệu
Văn Khê
59,5 triệu
Võ Quý Huân
54,8 triệu
Viên
54,8 triệu
Vũ Uy
54 triệu
Vo Trung
53,5 triệu
Văn Yên
52,4 triệu
Văn Phú
52,4 triệu
Văn La
52,4 triệu
Văn Trì
49,8 triệu
Văn Hội
49,8 triệu
Vũ Đình Tụng
44,4 triệu
Vũ Văn Cấn
44,2 triệu
Viên Chiếu
34,3 triệu
với Đường từ Ngã ba Hoàng Dương qua UBND xã Mai Đình cũ đi Thái Phù (điểm cuốu giao với đường Võ Nguyên Giáp)
8,7 triệu
Vân Gia
8,2 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.