Bảng giá đất Hà Nội năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 71 tuyến đường bắt đầu bằng P
Phan Đình Phùng 2 đoạn
415 triệu
Phố Huế
400 triệu
Phủ Doãn
366,1 triệu
Phan Chu Trinh 3 đoạn
352,3 triệu
Phan Bội Châu 2 đoạn
328,7 triệu
Phùng Hung 3 đoạn
307,8 triệu
Phùng Khắc Khoan
296,7 triệu
Phạm Ngũ Lão 2 đoạn
243,7 triệu
Phan Huy Chú 2 đoạn
243,7 triệu
Phạm Sư Mạnh
243,7 triệu
Phạm Ngọc Thạch
243,7 triệu
Phù Đổng Thiên Vương
227,8 triệu
Phạm Huy Thông
210,8 triệu
Phạm Đình Hổ
210,8 triệu
Phó Đức Chính 2 đoạn
202,3 triệu
Phạm Hồng Thái 2 đoạn
191,2 triệu
Pháo Đài Láng
173,3 triệu
Phan Kế Bính
173,2 triệu
Phương Mai
165,3 triệu
Phan Huy Ích
162 triệu
Phan Phu Tiên
162 triệu
Phan Văn Trị
156,4 triệu
Phạm Hùng 2 đoạn
149,9 triệu
Phố Lạc Nghiệp
145,3 triệu
Phố Giác
143,9 triệu
Phạm Văn Đồng 2 đoạn
140,1 triệu
Phúc Tân
137,3 triệu
Phạm Văn Bạch
133,4 triệu
Phạm Tu 2 đoạn
127,7 triệu
Phúc Xá
121,4 triệu
Phố 8/3
121,4 triệu
Phú Thượng
106,7 triệu
Phan Văn Trường
106,7 triệu
Phương Liệt
106,7 triệu
Phạm Tuấn Tài
106,7 triệu
Phú Gia
106,7 triệu
Phùng Chí Kiên
105,8 triệu
Phạm Thận Duật
101,8 triệu
Phan Đình Giót 2 đoạn
87 triệu
Phú Xá
83,9 triệu
Phúc Hoa
83,9 triệu
Phúc Lợi
83,5 triệu
Phú Hựu
83,5 triệu
Phùng Khoang
80 triệu
Phú Mỹ
75,9 triệu
Phú Diễn
72,8 triệu
Phúc Diễn 2 đoạn
72,8 triệu
Phạm Tiến Duật
69,8 triệu
Phúc Lý
62,7 triệu
Phúc Đam
62,7 triệu
Phan Tây Nhạc
62,7 triệu
Phạm Khắc Quảng
62,5 triệu
Phú La
59,5 triệu
Phúc La
59,5 triệu
Phan Trọng Tuệ
59,5 triệu
Phan Văn Đáng
58,1 triệu
Phú Đô
57,7 triệu
Phan Hiền
50,4 triệu
Phúc Minh
47,6 triệu
Phú Kiều
44,4 triệu
Trang 1 / 2
Sau
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.