Bảng giá đất Hà Nội năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 186 tuyến đường bắt đầu bằng T
Trần Hưng Đạo 3 đoạn
576,1 triệu
Tràng Tiền
452,2 triệu
Tràng Thi
430,3 triệu
Thuốc Bắc
430,3 triệu
Tạ Hiện
366,1 triệu
Trần Nhân Tông
366,1 triệu
Thợ Nhuộm
339,5 triệu
Tông Đản
339,5 triệu
Trần Phú 2 đoạn
339,5 triệu
Trần Bình Trọng
296,7 triệu
Trương Hán Siêu
296,7 triệu
Trần Xuân Soạn
296,7 triệu
Triệu Việt Vương
296,7 triệu
Tuệ Tĩnh
286,9 triệu
Tống Duy Tân
273,4 triệu
Thanh Niên
273,4 triệu
Trần Nhật Duật 3 đoạn
273,4 triệu
Tôn Đức Thắng
273,4 triệu
Thi Sách
264 triệu
Triệu Quốc Đạt
264 triệu
Thiền Quang
264 triệu
Tô Hiến Thành 2 đoạn
264 triệu
Tôn Thất Đàm
253,2 triệu
Thái Hà 2 đoạn
243,7 triệu
Tôn Thất Thiệp
243,7 triệu
Tây Sơn 2 đoạn
243,7 triệu
Trịnh Hoài Đức
243,7 triệu
Trần Nguyên Hãn
243,7 triệu
Trấn Vũ
243,7 triệu
Tô Tịch
243,7 triệu
Thanh Hà
243,7 triệu
Trần Thánh Tông
234,3 triệu
Trần Quốc Toản
234,3 triệu
Trần Quang Khải 2 đoạn
227,8 triệu
Trúc Bạch
227,8 triệu
Tôn Thất Tùng
219,5 triệu
Thịnh Yên
218,4 triệu
Trần Đại Nghĩa 2 đoạn
210,8 triệu
Thái Phiên
210,8 triệu
Tăng Bạt Hổ
210,8 triệu
Trần Khát Chân 2 đoạn
210,8 triệu
Thể Giao
192,8 triệu
Trần Khánh Dư
192,8 triệu
Thụy Khuê
192,8 triệu
Trần Quý Cáp
191,2 triệu
Trần Duy Hưng
182,6 triệu
Trần Huy Liệu
176,9 triệu
Trần Cao Vân
176,9 triệu
Trường Chinh
173,3 triệu
Thái Thịnh
173,3 triệu
Trúc Khê 2 đoạn
158,2 triệu
Thọ Lão
156,4 triệu
Thành Công 2 đoạn
156,4 triệu
Trích Sài
148,3 triệu
Thanh Nhàn
145,3 triệu
Trung Phụng
143,9 triệu
Tố Hữu 2 đoạn
140,7 triệu
Trần Đăng Ninh 2 đoạn
140,1 triệu
Trần Quang Diệu
133,9 triệu
Tạ Quang Bửu
133,9 triệu
Trang 1 / 4
Sau
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.