Bảng giá đất Hà Nội năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 1.614 tuyến đường
Phan Chu Trinh 3 đoạn
352,3 triệu
Hàng Đồng
352,3 triệu
Hàng Bồ
352,3 triệu
Chu Văn An 2 đoạn
352,3 triệu
Lý Thái Tổ
352,3 triệu
Nguyễn Hữu Huân
352,3 triệu
Cửa Đông
352,3 triệu
Lê Lai 3 đoạn
352,3 triệu
Cầu Đông
352,3 triệu
Lý Nam Đế
352,3 triệu
Lê Thạch
352,3 triệu
Hàng Cá
339,5 triệu
Trần Phú 2 đoạn
339,5 triệu
Hàm Long
339,5 triệu
Đường Thành
339,5 triệu
Hàng Cót
339,5 triệu
Hàng Gà
339,5 triệu
Quán Thánh
339,5 triệu
Thợ Nhuộm
339,5 triệu
Nguyễn Cảnh Chân
339,5 triệu
Lê Hồng Phong 2 đoạn
339,5 triệu
Tông Đản
339,5 triệu
Phan Bội Châu 2 đoạn
328,7 triệu
Hàng Rươi
328,7 triệu
Bát Sứ
328,7 triệu
Hàng Vôi
328,7 triệu
Lò Rèn
328,7 triệu
Đinh Lễ
328,7 triệu
Lò Sũ
328,7 triệu
Đinh Liệt
328,7 triệu
Hà Trung
328,7 triệu
Bát Đàn
328,7 triệu
Hàng Tre
328,7 triệu
Hàng Phèn
328,7 triệu
Hàng Mã
328,7 triệu
Gia Ngư
328,7 triệu
Láng Hạ 2 đoạn
319 triệu
Chùa Một Cột
318,6 triệu
Ngô Thì Nhậm 2 đoạn
318,6 triệu
Bà Huyện Thanh Quan
318,6 triệu
Phùng Hung 3 đoạn
307,8 triệu
Ngõ Nguyễn Hữu Huân
307,8 triệu
Nguyễn Siêu
307,8 triệu
Hàng Muối
307,8 triệu
Cao Thắng 2 đoạn
307,8 triệu
Ô Quan Chưởng
307,8 triệu
Dã Tượng
307,8 triệu
Lê Thánh Tông
307,8 triệu
Đình Ngang
307,8 triệu
Nguyễn Chí Thanh 2 đoạn
307,8 triệu
Nguyễn Du
307,8 triệu
Hàng Mắm
307,8 triệu
Hàng Vải
307,8 triệu
Trần Xuân Soạn
296,7 triệu
Giảng Võ
296,7 triệu
Hoàng Văn Thụ 2 đoạn
296,7 triệu
Liên Trì
296,7 triệu
Phùng Khắc Khoan
296,7 triệu
Lê Văn Hưu
296,7 triệu
Triệu Việt Vương
296,7 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.