Bảng giá đất Hà Nội năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 1.614 tuyến đường
Hoàng Văn Thụ 2 đoạn
296,7 triệu
Liên Trì
296,7 triệu
Lê Văn Hưu
296,7 triệu
Triệu Việt Vương
296,7 triệu
Bùi Thị Xuân 2 đoạn
296,7 triệu
Nguyễn Gia Thiều
296,7 triệu
Yết Kiêu 2 đoạn
296,7 triệu
Ngô Văn Sở
286,9 triệu
Kim Mã
286,9 triệu
Nam Ngư
286,9 triệu
Tuệ Tĩnh
286,9 triệu
Liễu Giai
286,9 triệu
Thanh Niên
273,4 triệu
Cát Linh
273,4 triệu
Văn Cao
273,4 triệu
Trần Nhật Duật 3 đoạn
273,4 triệu
Nguyễn Văn Tố
273,4 triệu
Tôn Đức Thắng
273,4 triệu
Nguyễn Thượng Hiền 2 đoạn
273,4 triệu
Tống Duy Tân
273,4 triệu
Xã Đàn 2 đoạn
273,4 triệu
Lương Ngọc Quyến 2 đoạn
273,4 triệu
Hàng Thùng
273,4 triệu
Hàn Thuyên
264 triệu
Hồ Xuân Hương
264 triệu
Thi Sách
264 triệu
Đoàn Trần Nghiệp
264 triệu
Tô Hiến Thành 2 đoạn
264 triệu
Thiền Quang
264 triệu
Triệu Quốc Đạt
264 triệu
Ngõ Hàng Hành
264 triệu
Ngõ Bảo Khánh
264 triệu
Ngõ Hàng Hương
264 triệu
Ngõ Phan Chu Trinh
264 triệu
Nguyễn Công Trứ 2 đoạn
264 triệu
Ngõ Hội Vũ
264 triệu
Lò Đúc
253,2 triệu
Hàng Than
253,2 triệu
Tôn Thất Đàm
253,2 triệu
Nguyễn Thiện Thuật
243,7 triệu
Nguyễn Khắc Cần
243,7 triệu
Hòa Mã
243,7 triệu
Phạm Ngọc Thạch
243,7 triệu
Nguyễn Lương Bằng
243,7 triệu
Chân Cầm
243,7 triệu
Tô Tịch
243,7 triệu
Trịnh Hoài Đức
243,7 triệu
Thanh Hà
243,7 triệu
Nguyễn Thiếp
243,7 triệu
Lý Đạo Thành
243,7 triệu
Phạm Ngũ Lão 2 đoạn
243,7 triệu
Chợ Gạo
243,7 triệu
Đào Tấn
243,7 triệu
Cấm Chỉ
243,7 triệu
Phan Huy Chú 2 đoạn
243,7 triệu
Trấn Vũ
243,7 triệu
Hàng Chỉ
243,7 triệu
Hàng Bút
243,7 triệu
Đặng Thái Thân
243,7 triệu
Phạm Sư Mạnh
243,7 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.