Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 31 tuyến đường bắt đầu bằng X
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH 4 đoạn
209,6 triệu
XUÂN HỒNG 2 đoạn
155,3 triệu
XUÂN DIỆU 3 đoạn
155,3 triệu
XUÂN THỦY,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
132 triệu
XÓM VÔI
119,4 triệu
XÓM ĐẤT
111 triệu
XÓM CHIẾU 2 đoạn
105,3 triệu
XÓM CHỈ
78,2 triệu
XÓM CỦI
58,3 triệu
XUÂN THỦY
46,6 triệu
XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) 2 đoạn
36,5 triệu
XA LỘ HÀ NỘI (QUỐC LỘ 1A)
34 triệu
XUÂN DIỆU (ĐƯỜNG TỔ 8, 9 KHU PHỐ ĐÔNG A)
15,5 triệu
XÓM HỐ
15,3 triệu
XUÂN THƯỚI THƯỢNG 21
15 triệu
XI MĂNG SÀI GÒN
14,2 triệu
XUÂN THỚI THƯỢNG 30
13,5 triệu
XUÂN THỚI THƯỢNG 13
13,5 triệu
XUÂN THỚI THƯỢNG 5
13,5 triệu
XUÂN THỚI THƯỢNG 14
13,5 triệu
XUÂN THỚI THƯỢNG 22
13,5 triệu
XÓM GUỐC
12,9 triệu
XUÂN THỚI THƯỢNG 3
12 triệu
XUÂN THỚI THƯỢNG 18
11,3 triệu
XUÂN DIỆU (LÝ NAM ĐẾ)
11 triệu
XUÂN THỚI THƯỢNG 32
10 triệu
XÓM BẮP
10 triệu
XÓM DẦU
9,2 triệu
XÓM GIỮA
8,5 triệu
XÃ HAI
7,7 triệu
XUÂN DIỆU (TÂN HIỆP 20)
6,7 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.