Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 139 tuyến đường bắt đầu bằng K
KHÁNH BÌNH 33
8 triệu
KỲ ĐỒNG (TÂN HIỆP 49)
7,8 triệu
KÊNH RAU RĂM
(BỜ PHẢI)
7,7 triệu
KÊNH RAU RĂM
(BỜ TRÁI)
7,7 triệu
KÊNH SÁU OÁNH
7,7 triệu
KINH 5
(BỜ TRÁI VÀ BỜ PHẢI)
7,7 triệu
KHÁNH BÌNH 59
7,6 triệu
KHÁNH BÌNH 29
7,6 triệu
KHÁNH BÌNH 63
7,6 triệu
KHÁNH BÌNH 70
7,6 triệu
KHÁNH BÌNH 03
7,6 triệu
KHÁNH BÌNH 71
7,6 triệu
KHÁNH BÌNH 51
7,6 triệu
KHU DÂN CƯ RICHHOME
7,4 triệu
KHÁNH BÌNH 28
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 65
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 42
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 19
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 72
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 52
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 78
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 60 (THẠNH PHƯỚC 10)
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 20
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 37
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 53
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 30
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 67
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 46
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 61
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 38
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 55
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 15
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 31
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 80
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 47
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 08
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 62
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 74
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 39
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 56
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 16
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 32
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 49
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 25
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 75
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 40
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 57
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 17
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 50
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 27
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 64
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 76
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 41
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 58
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 18
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 34
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 12
7,1 triệu
KHU DÂN CƯ ẤP 6 2 đoạn
7 triệu
KÊNH 4 THƯỚC
6,9 triệu
KÊNH TẮC
6,9 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.