Bảng giá đất ›
Hồ Chí Minh ›
TÂN PHÚ (C.2109)
Giá đất đường TÂN PHÚ (C.2109)
Hồ Chí Minh · PHƯỜNG TÂN MỸ · bảng giá 2026
GIÁ NHÀ NƯỚC
202,5 triệu
mỗi m² mặt tiền — tính thuế, phí
ƯỚC TÍNH THỊ TRƯỜNG
445,5 triệu–567 triệu
mỗi m² — hệ số 2,2–2,8 lần
Đường TÂN PHÚ (C.2109) giá bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01/01/2026, đất ở mặt tiền đường TÂN PHÚ (C.2109) có giá 202,5 triệu mỗi mét vuông.
Mức giá này xếp thứ 142 trong tổng số 7.930 tuyến đường của Hồ Chí Minh, thuộc nhóm đắt nhất.
Giá trong bảng dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế trên thị trường thường cao hơn khoảng 2,2 đến 2,8 lần, tức vào khoảng 445,5 triệu đến 567 triệu mỗi mét vuông.
Tuyến đường thuộc PHƯỜNG TÂN MỸ.
Giá theo từng đoạn và vị trí
| Đoạn đường | Mặt tiền | Hẻm ô tô | Hẻm xe máy | Hẻm nhỏ |
|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN VĂN LINH → CẦU CẢ CẤM 1 | 202,5 triệu | 101,3 triệu | 81 triệu | 64,8 triệu |
Nhà bạn trên đường này đáng bao nhiêu?
Nhập diện tích và vị trí để có con số cụ thể cho thửa đất của bạn.
Định giá ngayĐường lân cận cùng khu vực
RAYMONDIENNE (C.2104)
179,8 triệu/m²
TÔN DẬT TIÊN (CR.2105)
178,2 triệu/m²
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG (BROAD WAY)
170,1 triệu/m²
PHỐ TIỂU BẮC
170,1 triệu/m²
NGUYỄN KHẮC VIỆN (C.2105)
162 triệu/m²
BERTRAND RUSSELL (CR.2102+C22102)
162 triệu/m²
PHAN VĂN CHƯƠNG (R.2107)
162 triệu/m²
LUTHER KING (CR.2106)
162 triệu/m²
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND Thành phố Hồ Chí Minh.
Bảng giá đất dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường.