Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 3.463 tuyến đường bắt đầu bằng D
ĐƯỜNG SỐ 18
(KDC BÌNH HƯNG)
68,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5A.B.C
(KDC BÌNH HƯNG)
68,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 15
(KDC BÌNH HƯNG)
68,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5,
(KDC BÌNH HƯNG)
68,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 13
(KDC BÌNH HƯNG)
68,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 22
(KDC BÌNH HƯNG)
68,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9
(KDC BÌNH HƯNG)
68,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 19
(KDC BÌNH HƯNG)
68,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4,
(KDC BÌNH HƯNG)
68,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12
(KDC BÌNH HƯNG)
68,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8
(KDC BÌNH HƯNG)
68,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ
68 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ
68 triệu
ĐƯỜNG S4 (P. TÂY THẠNH)
68 triệu
ĐƯỜNG S1
68 triệu
ĐƯỜNG C2 (P. TÂY THẠNH)
68 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ 20m KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI NHÂN, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
68 triệu
ĐƯỜNG 25, KP5,
PHƯỜNG AN PHÚ
(QH 87HA)
67,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ
67 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ
67 triệu
ĐƯỜNG 11A,
(KDC HIM LAM 6A)
66,6 triệu
DÃ TƯỢNG
66,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 18,
KHU NHÀ ĐÔNG NAM
66,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 33,
KHU NHÀ ĐÔNG NAM
66,2 triệu
ĐỖ XUÂN HỢP 2 đoạn
66,2 triệu
ĐỖ XUÂN HỢP,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG
ĐÔNG - AN PHÚ
66,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 20,
KHU NHÀ ĐÔNG NAM
66,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1
(DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ),
P. BÌNH TRƯNG ĐÔNG,
P. BÌNH TRƯNG TÂY
66,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 20, 22, 17 (LỘ GIỚI 16M, KHU DÂN CƯ PHỤ TRỢ PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA)
66,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2,
(KDC BÌNH HƯNG)
65,8 triệu
ĐƯỜNG 30/4 13 đoạn
65,7 triệu
ĐƯỜNG S5
65,6 triệu
ĐƯỜNG S11
65,6 triệu
ĐƯỜNG S2 (P. TÂY THẠNH)
65,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG AN KHÁNH
65,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG AN KHÁNH
65,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG AN KHÁNH
65,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN KHÁNH
65,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG AN KHÁNH
65,5 triệu
ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: ĐOẠN CUỐI QUỐC LỘ 51B )
65,4 triệu
ĐƯỜNG 3/2 5 đoạn
65,4 triệu
ĐƯỜNG 29, KP5,
PHƯỜNG AN PHÚ
(QH 87HA)
65,3 triệu
ĐƯỜNG 28, KP5,
PHƯỜNG AN PHÚ
(QH 87HA)
65,3 triệu
ĐƯỜNG 26, KP5,
PHƯỜNG AN PHÚ
(QH 87HA)
65,3 triệu
ĐƯỜNG 27, KP5,
PHƯỜNG AN PHÚ
(QH 87HA)
65,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4
(KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
65 triệu
ĐƯỜNG SỐ 18 (P.TÂN QUÝ)
64,8 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ
CƯ XÁ PHÚ LÂM D
64,8 triệu
ĐƯỜNG D14A
64,8 triệu
ĐƯỜNG S3
64,8 triệu
ĐƯỜNG D11 2 đoạn
64,8 triệu
ĐƯỜNG DC3
64,8 triệu
ĐƯỜNG D14B
64,8 triệu
ĐƯỜNG B2 3 đoạn
64,8 triệu
ĐƯỜNG DC4
64,8 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN MỸ
64,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 41 2 đoạn
64,8 triệu
ĐƯỜNG D12 2 đoạn
64,8 triệu
ĐỖ CÔNG TƯỜNG
64,8 triệu
ĐƯỜNG T8
64,8 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.