Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 44 tuyến đường bắt đầu bằng M
MẠC THỊ BƯỞI
470 triệu
MẠC ĐĨNH CHI 4 đoạn
276,7 triệu
MAI THỊ LỰU
189,2 triệu
MORISON (CR.2103+C.2103)
158 triệu
MAI CHÍ THỌ 3 đoạn
152,9 triệu
MINH PHỤNG 3 đoạn
145,8 triệu
-MẠC CỬU 2 đoạn
142,9 triệu
MÊ LINH
127,2 triệu
MÃ LÒ 3 đoạn
126,7 triệu
MAI LỢI TRINH (HẺM 209 TÔN THẤT THUYẾT)
125,3 triệu
-MẠC THIÊN TÍCH 3 đoạn
123 triệu
MAI XUÂN THƯỞNG 4 đoạn
106,6 triệu
MAI LÃO BẠNG
95,1 triệu
MAI VĂN NGỌC
88,5 triệu
MAI VĂN VĨNH
72,9 triệu
MAN THIỆN
68,9 triệu
MẠC VÂN
47,8 triệu
MẠC THANH ĐẠM (P.8)
47,4 triệu
MỄ CỐC
40,5 triệu
MAI HẮC ĐẾ 2 đoạn
40,5 triệu
MAI AM
40,5 triệu
MẠC HIỂN TÍCH
33,2 triệu
MẠC CỬU (P.8 CŨ)
27,2 triệu
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN 10 đoạn
27,1 triệu
MAI THÚC LOAN
26,8 triệu
MỸ HUỀ
15 triệu
MA THIÊN LÃNH
14,5 triệu
MIỄU CÂY SAO
13 triệu
MẠCH THỊ LIỄU (ĐƯỜNG NHÀ HỘI CHÁY)
13 triệu
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) 2 đoạn
12,4 triệu
MỸ HUỀ 6
12,3 triệu
MẠC THANH ĐẠM 2 đoạn
12 triệu
MÔ XOÀI (P. PHƯỚC HƯNG - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
11,9 triệu
MAI BÁ HƯƠNG
11,5 triệu
MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNG
10,8 triệu
MÔ XOÀI (XÃ HÒA LONG - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
10,6 triệu
MẠC THANH ĐẠM (TÊN CŨ: ĐƯỜNG LONG PHÙ)
10,2 triệu
MỘNG HUÊ LẦU
10,2 triệu
MẠC CHÍNH CHUNG
9,8 triệu
MAI CHÍ THÀNH 2 đoạn
6,7 triệu
MAI THỊ BUỘI
5,7 triệu
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
5,6 triệu
MAI THỊ NHU (ĐƯỜNG 360)
5,2 triệu
MINH ĐẠM
4,8 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.