Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 61 tuyến đường bắt đầu bằng U
UNG VĂN KHIÊM
130,4 triệu
ÚT TỊCH
128,3 triệu
ƯU LONG
60,8 triệu
Ụ GHE
26,7 triệu
UYÊN HƯNG 01 (TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ CŨ)
17,6 triệu
UYÊN HƯNG 05 (TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ CŨ)
17,6 triệu
UYÊN HƯNG 52
9,8 triệu
UYÊN HƯNG 46
9,8 triệu
UYÊN HƯNG 13 2 đoạn
9,8 triệu
UYÊN HƯNG 28 2 đoạn
9,8 triệu
UNG VĂN KHIÊM (P. LONG TOÀN CŨ)
8,4 triệu
UYÊN HƯNG 08 (ĐƯỜNG PHỐ)
8,3 triệu
UYÊN HƯNG 06 (ĐƯỜNG KHU PHỐ 2)
7,9 triệu
UYÊN HƯNG 11 (ĐƯỜNG KHU PHỐ 3)
7,9 triệu
UYÊN HƯNG 02 (ĐƯỜNG KHU PHỐ 1)
7,9 triệu
UYÊN HƯNG 09
7,7 triệu
UYÊN HƯNG 12 (TRƯƠNG THỊ NỞ NỐI DÀI)
7,7 triệu
UYÊN HƯNG 38
6,7 triệu
UYÊN HƯNG 14
6,3 triệu
UYÊN HƯNG 54 (KHÁNH BÌNH 44)
6,3 triệu
UYÊN HƯNG 20
6 triệu
UYÊN HƯNG 50 2 đoạn
6 triệu
UYÊN HƯNG 63 (KHÁNH BÌNH 33)
6 triệu
UYÊN HƯNG 04
6 triệu
UYÊN HƯNG 19
6 triệu
UYÊN HƯNG 37
5,6 triệu
UYÊN HƯNG 44
5,6 triệu
UYÊN HƯNG 15
5,6 triệu
UYÊN HƯNG 39
5,6 triệu
UYÊN HƯNG 40
5,6 triệu
UYÊN HƯNG 41
5,6 triệu
UYÊN HƯNG 43
5,6 triệu
UYÊN HƯNG 56
5,3 triệu
UYÊN HƯNG 21
5,3 triệu
UYÊN HƯNG 57
5,3 triệu
UYÊN HƯNG 45
5,3 triệu
UYÊN HƯNG 22
5,3 triệu
UYÊN HƯNG 58
5,3 triệu
UYÊN HƯNG 16
5,3 triệu
UYÊN HƯNG 23
5,3 triệu
UYÊN HƯNG 59
5,3 triệu
UYÊN HƯNG 17
5,3 triệu
UYÊN HƯNG 47
5,3 triệu
UYÊN HƯNG 25
5,3 triệu
UYÊN HƯNG 60
5,3 triệu
UYÊN HƯNG 18
5,3 triệu
UYÊN HƯNG 48
5,3 triệu
UYÊN HƯNG 26
5,3 triệu
UYÊN HƯNG 42 2 đoạn
5,3 triệu
UYÊN HƯNG 55
5,3 triệu
UYÊN HƯNG 49
5,3 triệu
UYÊN HƯNG 62
5,3 triệu
UYÊN HƯNG 29
5 triệu
UYÊN HƯNG 51
5 triệu
UYÊN HƯNG 30
5 triệu
UYÊN HƯNG 53
5 triệu
UYÊN HƯNG 61
5 triệu
UYÊN HƯNG 31
4,7 triệu
UYÊN HƯNG 32
4,7 triệu
UYÊN HƯNG 33
4,7 triệu
Trang 1 / 2
Sau
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.