Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 158 tuyến đường bắt đầu bằng A
AN THẠNH 15
13 triệu
AN THẠNH 55
13 triệu
AN THẠNH 22
13 triệu
AN THẠNH 16
13 triệu
AN THẠNH 56
13 triệu
AN THẠNH 17
13 triệu
AN THẠNH 10
13 triệu
AN THẠNH 66
13 triệu
AN THẠNH 42
13 triệu
AN THẠNH 68
13 triệu
AN THẠNH 51
13 triệu
AN THẠNH 13
13 triệu
AN THẠNH 20
13 triệu
ẤP ĐÌNH 2
12,2 triệu
ẤP CHÁNH 10
12,2 triệu
ẤP ĐÌNH 3
12,2 triệu
ẤP CHÁNH 11
12,2 triệu
ẤP CHÁNH 16
12,2 triệu
ẤP CHÁNH 4
12,2 triệu
ẤP CHÁNH 6
12,2 triệu
AN THẠNH 46
11,3 triệu
AN THẠNH 72
11,3 triệu
AN THẠNH 14
11,3 triệu
AN THẠNH 29
11,3 triệu
AN THẠNH 07
11,3 triệu
AN THẠNH 54
11,3 triệu
AN THẠNH 47
11,3 triệu
AN THẠNH 34
11,3 triệu
AN THẠNH 08
11,3 triệu
AN THẠNH 48
11,3 triệu
AN THẠNH.61
11,3 triệu
AN THẠNH 38
11,3 triệu
AN THẠNH 09
11,3 triệu
AN THẠNH 23
11,3 triệu
AN THẠNH 49
11,3 triệu
AN THẠNH 39
11,3 triệu
AN THẠNH 50
11,3 triệu
AN THẠNH 18
11,3 triệu
AN THẠNH 12
11,3 triệu
AN THẠNH 25
11,3 triệu
AN THẠNH 03
11,3 triệu
AN THẠNH 69
11,3 triệu
AN THẠNH 26
11,3 triệu
AN THẠNH 06
11,3 triệu
AN THẠNH 53
11,3 triệu
AN MỸ - PHÚ MỸ (CŨ AN MỸ)
10,3 triệu
AN NHƠN (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN PHÚ 1)
10,3 triệu
AN SƠN 06
9,6 triệu
AN SƠN 01
9,6 triệu
AN SƠN 02
9,6 triệu
AN SƠN 03
9,6 triệu
AN SƠN 04
9,6 triệu
AN SƠN 05
9,6 triệu
AN MỸ - PHÚ MỸ NỐI DÀI (CŨ AN MỸ NỐI DÀI, ĐƯỜNG NỐI AN MỸ - PHÚ MỸ)
8,9 triệu
AN SƠN 13
8,7 triệu
AN SƠN 07
8,7 triệu
AN SƠN 08
8,7 triệu
AN SƠN 09
8,7 triệu
AN SƠN 10 (RẠCH 5 TRẬN)
8,7 triệu
AN SƠN 11 (RẠCH 8 TRÍCH)
8,7 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.