NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026

Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tất cả A B C D E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y
3.463 tuyến đường bắt đầu bằng D
ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC BÌNH HƯNG) 68,1 triệu ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC BÌNH HƯNG) 68,1 triệu ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC BÌNH HƯNG) 68,1 triệu ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC BÌNH HƯNG) 68,1 triệu ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC BÌNH HƯNG) 68,1 triệu ĐƯỜNG SỐ 20 (KDC BÌNH HƯNG) 68,1 triệu ĐƯỜNG SỐ 24 (KDC BÌNH HƯNG) 68,1 triệu ĐƯỜNG SỐ 17 (KDC BÌNH HƯNG) 68,1 triệu ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC BÌNH HƯNG) 68,1 triệu ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC BÌNH HƯNG) 68,1 triệu ĐƯỜNG SỐ 5A.B.C (KDC BÌNH HƯNG) 68,1 triệu ĐƯỜNG C2 (P. TÂY THẠNH) 68 triệu ĐƯỜNG S1 68 triệu ĐƯỜNG NỘI BỘ 20m KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI NHÂN, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ 68 triệu ĐƯỜNG SỐ 4 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ 68 triệu ĐƯỜNG SỐ 5 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ 68 triệu ĐƯỜNG S4 (P. TÂY THẠNH) 68 triệu ĐƯỜNG 25, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) 67,5 triệu ĐƯỜNG SỐ 3 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ 67 triệu ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ 67 triệu ĐƯỜNG 11A, (KDC HIM LAM 6A) 66,6 triệu DÃ TƯỢNG 66,4 triệu ĐỖ XUÂN HỢP, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG - AN PHÚ 66,2 triệu ĐƯỜNG SỐ 20, KHU NHÀ ĐÔNG NAM 66,2 triệu ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), P. BÌNH TRƯNG ĐÔNG, P. BÌNH TRƯNG TÂY 66,2 triệu ĐƯỜNG SỐ 18, KHU NHÀ ĐÔNG NAM 66,2 triệu ĐƯỜNG SỐ 33, KHU NHÀ ĐÔNG NAM 66,2 triệu ĐỖ XUÂN HỢP 2 đoạn 66,2 triệu ĐƯỜNG SỐ 20, 22, 17 (LỘ GIỚI 16M, KHU DÂN CƯ PHỤ TRỢ PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA) 66,1 triệu ĐƯỜNG SỐ 2, (KDC BÌNH HƯNG) 65,8 triệu ĐƯỜNG 30/4 13 đoạn 65,7 triệu ĐƯỜNG S11 65,6 triệu ĐƯỜNG S2 (P. TÂY THẠNH) 65,6 triệu ĐƯỜNG S5 65,6 triệu ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG AN KHÁNH 65,5 triệu ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN KHÁNH 65,5 triệu ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG AN KHÁNH 65,5 triệu ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG AN KHÁNH 65,5 triệu ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG AN KHÁNH 65,5 triệu ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: ĐOẠN CUỐI QUỐC LỘ 51B ) 65,4 triệu ĐƯỜNG 3/2 5 đoạn 65,4 triệu ĐƯỜNG 29, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) 65,3 triệu ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) 65,3 triệu ĐƯỜNG 26, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) 65,3 triệu ĐƯỜNG 27, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) 65,3 triệu ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) 65 triệu ĐOÀN HỒNG PHƯỚC 64,8 triệu ĐƯỜNG CN1 64,8 triệu ĐƯỜNG S7 64,8 triệu ĐẶNG VĂN BI 64,8 triệu ĐƯỜNG B3 64,8 triệu ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÕ VĂN THƠM (PHƯỜNG TÂN PHÚ) 64,8 triệu ĐƯỜNG D10 2 đoạn 64,8 triệu ĐƯỜNG D16 64,8 triệu ĐẶNG THẾ PHONG 64,8 triệu ĐƯỜNG D13 2 đoạn 64,8 triệu ĐƯỜNG S9 64,8 triệu ĐƯỜNG B1 3 đoạn 64,8 triệu ĐƯỜNG B4 64,8 triệu ĐƯỜNG SỐ 18 (P.TÂN QUÝ) 64,8 triệu
Trước Trang 11 / 58 Sau
Giá trong bảng không phải giá thị trường. Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất. Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.