Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 3.463 tuyến đường bắt đầu bằng D
ĐƯỜNG N26
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D5
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D16
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5A
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D14
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10B
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N17
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N6
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3A
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 14
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D17
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N22
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 22A
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N4
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 15
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 19
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6A
(KTĐC 30HA VLB)
27,3 triệu
ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 3 VÀ ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 7
27,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10 (P.8)
27,2 triệu
DƯƠNG MINH CHÂU
27,2 triệu
ĐOÀN THỊ KÌA (ĐI CHỢ TỰ PHÁT)
27,1 triệu
ĐI XÓM ĐƯƠNG (ĐƯỜNG GOM)
27,1 triệu
ĐƯỜNG SONG HÀNH ĐT.743A (THUỘC KDC TTHC BÌNH THẮNG)
27,1 triệu
ĐƯỜNG GOM CẦU VƯỢT SÓNG THẦN
27,1 triệu
ĐƯỜNG VANH ĐAI ĐÔNG BẮC 2
27,1 triệu
ĐƯỜNG BẮC NAM 3
27,1 triệu
ĐÔNG MINH 2 đoạn
27,1 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN HUYỆN TẠI XÃ LONG THỚI CŨ
27 triệu
-ĐƯỜNG QH KHU NHÀ Ở PHƯỚC SƠN 2 đoạn
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2
(KDC AN PHÚ TÂY)
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10
(KHU TĐC TÂN TÚC)
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6
(KDC GIA HÒA)
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC TÂN TẠO)
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DEPOT)
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8
(KHU TĐC TÂN TÚC)
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1
(KHU TĐC TÂN TÚC)
26,8 triệu
DƯƠNG ĐÌNH CÚC 2 đoạn
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2
(KHU TĐC TÂN TÚC)
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2
(KDC 12HA)
26,8 triệu
ĐỐNG ĐA (P.RẠCH DỪA)
26,5 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH I, KDC HIỆP THÀNH II, KDC K8 (THANH LỄ) 3 đoạn
26,4 triệu
DƯƠNG VÂN NGA (P.RẠCH DỪA)
26 triệu
ĐƯỜNG D1, D2, D3, D4
26 triệu
-ĐINH NÚP
26 triệu
ĐƯỜNG N1, N2
26 triệu
-ĐOẠN TỪ GIỮA KHU A4 ĐẾN HẾT RANH ĐẤT DỰ ÁN VỀ HƯỚNG ĐƯỜNG 30/4
26 triệu
ĐƯỜNG N1, D1, D2
26 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)
26 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)
26 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)
26 triệu
ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ PHÚ LỢI
25,9 triệu
DƯƠNG THỊ NĂM
25,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8A
(KTĐC 30HA VLB)
25,5 triệu
ĐƯỜNG SONG HÀNH (SONG SONG VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ)
25,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5
(KDC HỒ BẮC)
25,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3
(KDC HỒ BẮC)
25,3 triệu
ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ K8
25,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2
(KDC HỒ BẮC)
25,3 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.