Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 484 tuyến đường bắt đầu bằng L
LÊ THÚC HOẠCH
94 triệu
LÂM VĂN BỀN 2 đoạn
92 triệu
LƯU XUÂN TÍN
91,8 triệu
LÊ LỢI - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
90,7 triệu
LÊ NGÂN
90,3 triệu
LÊ SÁT
89,9 triệu
LÊ TRỌNG TẤN 9 đoạn
89,1 triệu
LÊ SAO
88,3 triệu
LÊ TẤN QUỐC
88,1 triệu
LÝ CHIÊU HOÀNG
87,5 triệu
LÊ DUY NHUẬN (C28)
84,7 triệu
LÊ TRỰC 2 đoạn
82,6 triệu
LÊ VĂN QUỚI 3 đoạn
81,6 triệu
LÊ VĂN LƯƠNG 3 đoạn
81 triệu
LÊ KHÔI
81 triệu
LƯƠNG ĐẮC BẰNG
81 triệu
LÊ LÂM
81 triệu
LƯƠNG TRÚC ĐÀM
79,8 triệu
LÊ NIỆM
79,4 triệu
LƯƠNG THẾ VINH 4 đoạn
77,8 triệu
LỘC VINH
77,3 triệu
LÊ QUYÊN
77 triệu
LƯƠNG NGỌC QUYẾN 3 đoạn
74,5 triệu
LƯU CHÍ HIẾU 4 đoạn
74,5 triệu
LÊ VĨNH HOÀ
73,4 triệu
LA VĂN CẦU
73,3 triệu
LƯƠNG MINH NGUYỆT
72,9 triệu
LÊ ĐÌNH THỤ
71,3 triệu
LÝ THÁNH TÔNG
71,3 triệu
LÊ NGÃ
71,3 triệu
LÊ CAO LÃNG
70,9 triệu
LỘC HƯNG
70 triệu
LƯU NHÂN CHÚ
69,8 triệu
LÊ LĂNG
69,7 triệu
LÊ LƯ
69,7 triệu
LÊ LIỄU
69,7 triệu
LÊ VĂN THỌ 3 đoạn
69,7 triệu
LÊ THIỆT
69,7 triệu
LÊ TUẤN MẬU
69,2 triệu
LÝ PHỤC MAN
68,9 triệu
LÊ ĐẠI
68,9 triệu
LÝ THÁI TÔNG 2 đoạn
67,7 triệu
LÊ QUÁT
67,2 triệu
LÊ QUANG ĐẠO
(QUỐC LỘ 22) 4 đoạn
66,7 triệu
LÊ HỮU KIỀU
66,2 triệu
LÊ HOÀNG PHÁI
66,1 triệu
LÊ VĂN CHÍ 2 đoạn
65,6 triệu
LÝ TUỆ 2 đoạn
64,8 triệu
LÊ THẬN
64,8 triệu
LÊ QUỐC TRINH
64,8 triệu
LÊ CẢNH TUÂN
64,8 triệu
LÊ ĐÌNH THÁM
64,8 triệu
LÊ QUANG CHIỂU
63,2 triệu
LÃ XUÂN OAI 3 đoạn
62,4 triệu
LÊ VĂN KHƯƠNG 3 đoạn
62 triệu
LÒ GỐM
61,6 triệu
LÊ THỊ CHỢ
60,8 triệu
LÊ NINH
60,8 triệu
LÊ THỊ HỒNG
59,1 triệu
LÊ NGỌC HÂN 2 đoạn
59 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.