Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
NGUYỄN HỮU HUÂN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 NHÀ MÁY BÀ HẰNG (TỈNH LỘ 52) ĐẾN QUÁN MAI QUẾ)
6,7 triệu
ĐƯỜNG PHAN ĐĂNG LƯU + ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU + ĐƯỜNG TẠ VĂN SÁU
6,7 triệu
MAI CHÍ THÀNH 2 đoạn
6,7 triệu
HÀN MẠC TỬ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÕ 3 CỐNG BÀ BẾN (QUỐC LỘ 55) ĐẾN NGÃ 3 NHÀ MÁY BÀ NHỊ)
6,7 triệu
CHÂU VĂN BIẾC (CŨ: PHƯỚC THẠNH A8)
6,7 triệu
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN QUYẾT (TÊN CŨ: CÁCH MẠNG THÁNG 8 - ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 ÔNG CHÍN QUẦNG (QUỐC LỘ 55) ĐẾN NGÃ 4 NHÀ BÀ MUÔN (TỈNH LỘ 52)
6,7 triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: TUYẾN ĐƯỜNG N6 THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ
6,7 triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN 2 đoạn
6,7 triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CHIỀU RỘNG TỪ 5M TRỞ LÊN
6,7 triệu
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH (CŨ) (TÁCH ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO - HOÀ BÌNH NÊU TRÊN)
6,6 triệu
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI BÀU TRÂM A
6,6 triệu
TRẦN QUANG DIỆU (NỐI DÀI)
6,6 triệu
THÁI HÒA 74
6,5 triệu
THÁI HÒA 43
6,5 triệu
THÁI HÒA 11
6,5 triệu
THÁI HÒA 87
6,5 triệu
THÁI HÒA 24
6,5 triệu
THÁI HÒA 37
6,5 triệu
THÁI HÒA 101
6,5 triệu
THÁI HÒA 81
6,5 triệu
THÁI HÒA 50
6,5 triệu
ĐH.415 (TRỪ CÁC ĐOẠN THUỘC THỊ TRẤN TÂN THÀNH) 2 đoạn
6,5 triệu
THÁI HÒA 18
6,5 triệu
THÁI HÒA 31
6,5 triệu
ĐĐT.THÁI HÒA 88 (ĐOẠN 2)
6,5 triệu
THÁI HÒA 06
6,5 triệu
THÁI HÒA 94
6,5 triệu
THÁI HÒA 44
6,5 triệu
THÁI HÒA 12
6,5 triệu
THÁI HÒA 88
6,5 triệu
THÁI HÒA 25
6,5 triệu
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
6,5 triệu
THÁI HÒA 102
6,5 triệu
THÁI HÒA 69
6,5 triệu
THÁI HÒA 82
6,5 triệu
THẠNH PHƯỚC 05
6,5 triệu
THÁI HÒA 32
6,5 triệu
PHÚ CHÁNH 08
6,5 triệu
THÁI HÒA 63
6,5 triệu
THÁI HÒA 76
6,5 triệu
THÁI HÒA 45
6,5 triệu
THÁI HÒA 01
6,5 triệu
PHÚ CHÁNH 02
6,5 triệu
THÁI HÒA 89
6,5 triệu
THÁI HÒA 39
6,5 triệu
THÁI HÒA 103
6,5 triệu
THÁI HÒA 70
6,5 triệu
THÁI HÒA 20
6,5 triệu
THẠNH PHƯỚC 06
6,5 triệu
THÁI HÒA 08
6,5 triệu
THÁI HÒA 96
6,5 triệu
THÁI HÒA 46
6,5 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN TÂN BÌNH VÀ TÂN THÀNH CŨ) 2 đoạn
6,5 triệu
PHÚ CHÁNH 03
6,5 triệu
THÁI HÒA 90
6,5 triệu
THẠNH PHƯỚC 16
6,5 triệu
THÁI HÒA 40
6,5 triệu
NE8 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
6,5 triệu
THÁI HÒA 104
6,5 triệu
THÁI HÒA 71
6,5 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.