Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
ĐH.416
5,6 triệu
UYÊN HƯNG 37
5,6 triệu
TÂN THÀNH 24
5,6 triệu
TÂN THÀNH 05
5,6 triệu
TÂN THÀNH 50
5,6 triệu
TÂN THÀNH 18
5,6 triệu
TÂN HIỆP 29
5,6 triệu
TÂN THÀNH 62
5,6 triệu
UYÊN HƯNG 44
5,6 triệu
TÂN THÀNH 31
5,6 triệu
TÂN THÀNH 44
5,6 triệu
TÂN THÀNH 12
5,6 triệu
TÂN VĨNH HIỆP 11
5,6 triệu
TÂN THÀNH 25
5,6 triệu
TÂN HIỆP 54
5,6 triệu
TÂN THÀNH 06
5,6 triệu
TÂN THÀNH 38
5,6 triệu
UYÊN HƯNG 15
5,6 triệu
TÂN THÀNH 51
5,6 triệu
TÂN THÀNH 19
5,6 triệu
ĐH.705
5,6 triệu
TÂN VĨNH HIỆP 18
5,6 triệu
TÂN HIỆP 30
5,6 triệu
TÂN THÀNH 63
5,6 triệu
TÂN THÀNH 45
5,6 triệu
TÂN THÀNH 13
5,6 triệu
TÂN VĨNH HIỆP 12
5,6 triệu
TÂN THÀNH 58
5,6 triệu
UYÊN HƯNG 39
5,6 triệu
TÂN THÀNH 07
5,6 triệu
ĐH.507 10 đoạn
5,6 triệu
TÂN THÀNH 39
5,6 triệu
LÀNG NGƯ NGHIỆP PHƯỚC TỈNH
5,5 triệu
ĐƯỜNG SUỐI TIÊN
5,5 triệu
ĐƯỜNG EC
5,5 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC TỈNH
5,5 triệu
ĐƯỜNG XÍ NGHIỆP ĐÁ
5,5 triệu
BÌNH MỸ 66
5,5 triệu
TÂN LẬP 08
5,5 triệu
BÌNH MỸ 01
5,5 triệu
BÌNH MỸ 12 (ĐOẠN 2)
5,5 triệu
TÂN LẬP 02
5,5 triệu
BÌNH MỸ 73
5,5 triệu
TÂN LẬP 15
5,5 triệu
BÌNH MỸ 38
5,5 triệu
TÂN LẬP 27
5,5 triệu
TÂN LẬP 09
5,5 triệu
BÌNH MỸ 45
5,5 triệu
BÌNH MỸ 61
5,5 triệu
TÂN LẬP 03
5,5 triệu
TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG (THUỘC ĐỊA BÀN CÁC XÃ)
5,5 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CHỢ MINH TÂN 2 đoạn
5,5 triệu
TÂN LẬP 34
5,5 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC CHỢ LONG TÂN 2 đoạn
5,5 triệu
ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ 3 đoạn
5,5 triệu
TÂN LẬP 41
5,5 triệu
TÂN LẬP 10
5,5 triệu
ĐỒNG KHỞI (ĐƯỜNG N4)
5,5 triệu
TÂN LẬP 22
5,5 triệu
TÂN LẬP 04
5,5 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.