Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
LẠC AN 04
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 46
4,6 triệu
BÌNH MỸ 58
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 57
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 25
4,6 triệu
LẠC AN 78
4,6 triệu
LẠC AN 47
4,6 triệu
LẠC AN 17
4,6 triệu
LẠC AN 60
4,6 triệu
LẠC AN 30
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 38
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 07
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 20
4,6 triệu
BÌNH MỸ 65
4,6 triệu
LẠC AN 73
4,6 triệu
LẠC AN 41B
4,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 55 2 đoạn
4,6 triệu
HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 2
4,6 triệu
TÂN BÌNH 09
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 52 - NHÁNH 1
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 32
4,6 triệu
ĐƯỜNG BÌNH DƯƠNG - TÂY NINH
4,6 triệu
LẠC AN 67
4,6 triệu
HIẾU LIÊM 19E
4,6 triệu
LẠC AN 37
4,6 triệu
HIẾU LIÊM 02
4,6 triệu
LẠC AN 05
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 14
4,6 triệu
LẠC AN 18
4,5 triệu
TÂN ĐỊNH 26
4,5 triệu
LẠC AN 48
4,5 triệu
TÂN MỸ 08
4,5 triệu
THƯỜNG TÂN 15
4,5 triệu
LẠC AN 12
4,5 triệu
TÂN ĐỊNH 53
4,5 triệu
TÂN MỸ 02
4,5 triệu
THƯỜNG TÂN 09
4,5 triệu
TÂN MỸ 16
4,5 triệu
LẠC AN 06
4,5 triệu
TÂN ĐỊNH 48
4,5 triệu
LẠC AN 19
4,5 triệu
THƯỜNG TÂN 03
4,5 triệu
LẠC AN 49
4,5 triệu
ĐƯỜNG GIÁP KHU TTVH-TT HUYỆN
4,5 triệu
LẠC AN 13
4,5 triệu
TÂN MỸ 03
4,5 triệu
THƯỜNG TÂN 10
4,5 triệu
LẠC AN 56
4,5 triệu
TÂN ĐỊNH 49
4,5 triệu
LẠC AN 20
4,5 triệu
THƯỜNG TÂN 04
4,5 triệu
LẠC AN 50
4,5 triệu
LẠC AN 33
4,5 triệu
TÂN MỸ 10 2 đoạn
4,5 triệu
THƯỜNG TÂN 17
4,5 triệu
TÂN ĐỊNH 10
4,5 triệu
THƯỜNG TÂN 30
4,5 triệu
LẠC AN 44
4,5 triệu
LẠC AN 57
4,5 triệu
TÂN MỸ 04
4,5 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.