Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
ẤP CHIẾN LƯỢC 2 đoạn
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 21D, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
45,4 triệu
ĐƯỜNG 179,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 295,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
ĐƯỜNG 100,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
ĐƯỜNG 671,
PHƯỜNG TÂN PHÚ
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 319,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
CÁC ĐƯỜNG SỐ 4A, 5A, 6A, 6B, 7A, 8B, 8C, 12, 12A, 12B, 16, 18, 19A, 19B, 19C, 19D, 19E, 19F, 21, 21A, 21E, 23, 25, 25A, 26, 28A, 31, 31A, 32B, 33A, 33B, 34B, 39 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 52A, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG 197,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
ĐƯỜNG 138,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 50D, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG 245,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 46B, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
CÁC ĐƯỜNG SỐ 6E, 6D, 21D THUỘC DỰ ÁN KHU PHỐ CHỢ DA SÀ (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 52B, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 49A, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 48A, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HAI THÀNH (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
45,4 triệu
ĐƯỜNG 100A,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
ĐƯỜNG 144,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
BƯNG ÔNG THOÀN 2 đoạn
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 49B, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 48B, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG 215,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
GÒ CÁT
45,4 triệu
KHA VẠNG CÂN (P.7)
45,1 triệu
HÀN MẶC TỬ (P.7)
45,1 triệu
HẺM 30 LƯƠNG THẾ VINH (P9)
45,1 triệu
ĐƯỜNG 3,5,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG 2 đoạn
45,1 triệu
ĐƯỜNG 31,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
45,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4- LX, KHU TĐC 6,8 HA
45 triệu
LÊ THỊ KỈNH
45 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2-LX, KHU TĐC 6,8HA
45 triệu
ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN AN HUY (XÃ PHƯỚC KIỂN CŨ)
45 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ LAVILA PHƯỚC KIỂN
45 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6-LX, KHU TĐC 6,8HA
45 triệu
NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG 18 KHU TĐC)
45 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ DƯỚI 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÂY DẦU, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THÁI SƠN (XÃ PHƯỚC KIỂN CŨ)
45 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8-LX, KHU TĐC 6,8HA
45 triệu
ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ TRẦN THÁI (XÃ PHƯỚC KIỂN CŨ)
45 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3-LX, KHU TĐC 6,8HA
45 triệu
ĐẠI LỘ ĐỘC LẬP
45 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5- LX, KHU TĐC 6,8 HA
45 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7-LX, KHU TĐC 6,8HA
45 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1-LX, KHU TĐC 6,8HA
45 triệu
TRẦN ĐỒNG
44,6 triệu
NGUYỄN BIỂU (P.THẮNG TAM CŨ)
44,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
44,6 triệu
ĐƯỜNG 7,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
44,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1,
PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
44,6 triệu
ĐƯỜNG 18,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
44,6 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ (CỦA CÔNG TY NAM LONG ĐẦU TƯ) (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)
44,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2,
PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
44,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6,
KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
44,6 triệu
ĐƯỜNG VÀO SÂN VẬN ĐỘNG
44,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 14,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
44,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
44,6 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (khu 301)
44,6 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.