Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
ĐƯỜNG N15
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
NGUYỄN THỊ SÁU 2 đoạn
27,5 triệu
ĐƯỜNG N26
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 23
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
SỐ 4E
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
SỐ 8B
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D5
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐẶNG THÚC VỊNH
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N20
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
SỐ 3D
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5A
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N16
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D2
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N6
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
SỐ 8C
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D16
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N4
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 19
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
SỐ 6A
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D14
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 15
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10B
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N38
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N17
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3A
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 14
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
TUYẾN SONG HÀNH 2 đoạn
27,5 triệu
SỐ 9
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D17
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N22
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 22A
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
SỐ 4A
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D9
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D20
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
SỐ 5A
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N1
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 28
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D18
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N5
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N23
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 30
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N9
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
SỐ 5B
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D11
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D19
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 20
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 26
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N24
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N3
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
SỐ 8
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N10
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
THẠNH LỘC 15
27,5 triệu
ĐƯỜNG N2
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
SỐ 3B
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.