Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
ĐƯỜNG TỔ 48 KHU PHỐ BÌNH MINH 2
14,6 triệu
NGUYỄN THIỆN THUẬT (ĐƯỜNG TỔ 13, KHU PHỐ TÂN HÒA)
14,6 triệu
BÀ HUYỆN THANH QUAN (KHU PHỐ NỘI HÓA 1)
14,6 triệu
CẦU TÀU 2 đoạn
14,6 triệu
ĐƯỜNG TỔ 3, 4 KHU PHỐ TÂY A
14,6 triệu
BÙI THỊ HE
14,6 triệu
NGUYỄN VĂN TỶ
14,6 triệu
NGUYỄN THỊ LẮM
14,6 triệu
ĐƯỜNG TỔ 5 KHU PHỐ BÌNH MINH 1
14,6 triệu
ĐỖ ĐÌNH NHÂN
14,6 triệu
ĐƯỜNG TỔ 7 KHU PHỐ ĐÔNG B
14,6 triệu
NGUYỄN VĂN ON
14,6 triệu
CÂY DA XỀ (ĐƯỜNG TỔ 3, 8 ẤP TÂY B)
14,6 triệu
ĐỖ NGỌC DU
14,6 triệu
ĐÌNH KIẾP
14,6 triệu
VĨNH PHÚ 35
14,5 triệu
VĨNH PHÚ 36
14,5 triệu
VĨNH PHÚ 37
14,5 triệu
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN
14,5 triệu
VĨNH PHÚ 19
14,5 triệu
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.747B CŨ) 2 đoạn
14,5 triệu
VĨNH PHÚ 14
14,5 triệu
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) 8 đoạn
14,5 triệu
VĨNH PHÚ 38A
14,5 triệu
VĨNH PHÚ 33
14,5 triệu
VĨNH PHÚ 15
14,5 triệu
VĨNH PHÚ 39
14,5 triệu
VĨNH PHÚ 34
14,5 triệu
VĨNH PHÚ 40
14,5 triệu
DƯƠNG THANH KHIẾT
(PHẠM THÀNH TRUNG)
14,5 triệu
ĐƯỜNG D5
(NGUYỄN TẤT THÀNH)
14,5 triệu
ĐƯỜNG N1
(PHAN THÀNH TRUNG)
14,5 triệu
NGUYỄN VĂN TIẾP
14,5 triệu
ĐƯỜNG PHAN CHU TRINH NỐI DÀI (MẠC THANH ĐẠM) 2 đoạn
14,5 triệu
MA THIÊN LÃNH
14,5 triệu
ĐƯỜNG N5
(LÊ VĂN SỸ)
14,5 triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHƯA XÁC ĐỊNH TÊN, ĐÃ ĐƯỢC HUYỆN TRẢI NHỰA VÀ ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
14,5 triệu
ĐƯỜNG VÀO BÃI ĐẦM TRẦU
14,5 triệu
HỒ VĂN MỊCH 2 đoạn
14,5 triệu
ĐƯỜNG N3
(NAM KỲ KHỞI NGHĨA)
14,5 triệu
HOÀNG PHI YẾN 2 đoạn
14,5 triệu
ĐẶNG XUÂN THIỀU
14,5 triệu
ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ) 4 đoạn
14,5 triệu
ĐƯỜNG KP1-03 (LÊ THỊ RI)
14,4 triệu
KHU PHỐ 1-02
14,4 triệu
ĐƯỜNG TÂN XUÂN 2 (TRƯƠNG THỊ HAI)
14,4 triệu
ẤP ĐÌNH 4
14,4 triệu
AN THẠNH 24 2 đoạn
14,4 triệu
KHU PHỐ 3-01
14,4 triệu
TÂN XUÂN 1
14,4 triệu
ẤP ĐÌNH 5
14,4 triệu
TÂN HIỆP 16 NỐI DÀI
14,4 triệu
NGUYỄN THÁI BÌNH (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 9, PHÚ HÒA)
14,4 triệu
KHU PHỐ 3-08
14,4 triệu
TÂN XUÂN 3
14,4 triệu
TỐ HỮU (ĐH.412)
14,4 triệu
KHU PHỐ 6-07 (C3)
14,4 triệu
TÂN XUÂN 4
14,4 triệu
ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP 4 đoạn
14,4 triệu
TÂN XUÂN 5
14,4 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.