Bảng giá đất Hà Nội năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 29 tuyến đường bắt đầu bằng B
Bà Triệu 2 đoạn
702,2 triệu
Bắc Sơn
415 triệu
Bảo Khánh
379 triệu
Bát Đàn
328,7 triệu
Bát Sứ
328,7 triệu
Bà Huyện Thanh Quan
318,6 triệu
Bùi Thị Xuân 2 đoạn
296,7 triệu
Bạch Mai
191,2 triệu
Bích Câu
162 triệu
Bạch Đằng 2 đoạn
128,6 triệu
Bảo Linh
121,4 triệu
Bùi Ngọc Dương
117,4 triệu
Bùi Quốc Khái
94,7 triệu
Bùi Xuân Phái
87,7 triệu
Bùi Huy Bích
87 triệu
Bồ Đề
83,5 triệu
Bạch Thành Phong
83 triệu
Bùi Xương Trạch
79,7 triệu
Bùi Trang Chước
71,7 triệu
Bằng Liệt 2 đoạn
69,1 triệu
Bạch Thái Bưởi
59,5 triệu
Bùi Bằng Đoàn
59,5 triệu
Bế Văn Đàn
59,5 triệu
Bùi Thiện Ngộ
58,1 triệu
Bằng B - Thanh Liệt
57,8 triệu
Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
53,5 triệu
Ba La
52,4 triệu
Bắc Cầu
34,3 triệu
Bát Khối (Ngoài đê)
32,5 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.