Bảng giá đất Hà Nội năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 191 tuyến đường bắt đầu bằng N
Nhà Thờ
702,2 triệu
Ngô Quyền 3 đoạn
400 triệu
Nhà Chung
366,1 triệu
Nguyễn Xí
366,1 triệu
Nguyễn Thái Học 3 đoạn
366,1 triệu
Nguyễn Hữu Huân
352,3 triệu
Nguyễn Cảnh Chân
339,5 triệu
Ngô Thì Nhậm 2 đoạn
318,6 triệu
Ngõ Nguyễn Hữu Huân
307,8 triệu
Nguyễn Siêu
307,8 triệu
Nguyễn Chí Thanh 2 đoạn
307,8 triệu
Nguyễn Du
307,8 triệu
Nguyễn Gia Thiều
296,7 triệu
Ngõ Gạch
296,7 triệu
Nam Ngư
286,9 triệu
Ngô Văn Sở
286,9 triệu
Nguyễn Thượng Hiền 2 đoạn
273,4 triệu
Nguyễn Văn Tố
273,4 triệu
Ngõ Hàng Hành
264 triệu
Ngõ Bảo Khánh
264 triệu
Ngõ Hàng Hương
264 triệu
Ngõ Phan Chu Trinh
264 triệu
Ngõ Hội Vũ
264 triệu
Nguyễn Công Trứ 2 đoạn
264 triệu
Ngõ Bà Triệu
243,7 triệu
Nhà Hỏa
243,7 triệu
Ngõ Hàng Bông
243,7 triệu
Nguyễn Trãi 4 đoạn
243,7 triệu
Ngọc Khánh
243,7 triệu
Nguyễn Thiện Thuật
243,7 triệu
Nguyễn Khắc Cần
243,7 triệu
Nguyễn Lương Bằng
243,7 triệu
Nguyễn Thiếp
243,7 triệu
Nguyễn Quang
234,3 triệu
Nguyễn Bỉnh Khiêm
227,8 triệu
Nguyễn Khuyến 2 đoạn
218,4 triệu
Nguyễn Tri Phương
218,4 triệu
Nguyễn Đình Chiểu
218,4 triệu
Ngõ Huyện
218,4 triệu
Nguyễn Trường Tộ
210,8 triệu
Nguyễn Biểu
210,8 triệu
Ngõ Huế
210,8 triệu
Nguyễn Quyền
210,8 triệu
Ngõ Thọ Xương
202,3 triệu
Ngõ Tức Mạc
192,8 triệu
Nguyễn Chế Nghĩa
192,8 triệu
Núi Trúc
192,8 triệu
Ngõ Trạm
192,8 triệu
Ngõ Hàng Cỏ
192,8 triệu
Ngọc Hà
191,2 triệu
Ngõ Tạm Thương
191,2 triệu
Nguyễn Huy Tự
191,2 triệu
Nghi Tàm
176,9 triệu
Nguyễn Văn Tuyết
173,3 triệu
Nguyễn Công Hoan
173,2 triệu
Ngõ Hàng Bột
173,2 triệu
Nam Tràng
173,2 triệu
Nguyễn Như Đổ
173,2 triệu
Ngô Sỹ Liên
173,2 triệu
Nguyễn Cao
173,2 triệu
Trang 1 / 4
Sau
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.