Bảng giá đất Hà Nội năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 20 tuyến đường bắt đầu bằng Y
Yết Kiêu 2 đoạn
296,7 triệu
Yên Thái
218,4 triệu
Yéc xanh
192,8 triệu
Yên Ninh
173,2 triệu
Yên Bái 1
162 triệu
Yên Phụ
162 triệu
Yên Lãng
158,2 triệu
Yên Thế
148,3 triệu
Yên Hoa 2 đoạn
148,3 triệu
Yên Bái 2
143,9 triệu
Y Miếu
143,9 triệu
Yên Lạc
104,5 triệu
Yên Sở
68 triệu
Yên Duyên
68 triệu
Yên Phúc
50,4 triệu
Yên Bình
45,4 triệu
Yên Xá
38,9 triệu
Ỷ La
36,7 triệu
Yên Nội
36 triệu
Yên Lộ
34,6 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.