Bảng giá đất Hà Nội năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 125 tuyến đường bắt đầu bằng H
Hàng Cháo
192,8 triệu
Hàng Chai
191,2 triệu
Hòe Nhai
191,2 triệu
Hoàng Cầu 2 đoạn
176,9 triệu
Hương Viên
173,2 triệu
Hoàng Ngọc Phách
165,3 triệu
Hàm Tử Quan
165,3 triệu
Hồ Giám
156,4 triệu
Hoàng Đạo Thúy
149,9 triệu
Hoàng Quốc Việt
149,9 triệu
Hoàng Tích Trí
145,3 triệu
Hồ Đắc Di
137,3 triệu
Hồng Hà
133,9 triệu
Hồ Văn Chương
132,9 triệu
Hồng Phúc
132,9 triệu
Hồ Linh Quang
132,9 triệu
Hồng Mai
128,6 triệu
Hồ Tùng Mậu
128,4 triệu
Hồng Tiến
127,8 triệu
Hạ Yên Quyết
123,7 triệu
Hồng Quang
113,4 triệu
Hoàng Quán Chi
109,8 triệu
Hoàng Minh Giám
109,8 triệu
Hoàng Minh Thảo
109,8 triệu
Hoàng Văn Thái
106,7 triệu
Học Phi
105,8 triệu
Hoàng Sâm
105,8 triệu
Hoàng Minh Đạo
105,5 triệu
Hàm Nghi
101,8 triệu
Hoàng Trọng Mậu
101,8 triệu
Hoàng Mai
95 triệu
Hoa Băng
95 triệu
Hoàng Ngân
95 triệu
Hoàng Liệt
94,7 triệu
Hoàng Công Chất
94,5 triệu
Hoài Thanh
87,7 triệu
Hồng Đô
87,7 triệu
Hạ Đinh
87 triệu
Hà Kế Tấn
87 triệu
Huy Du
83,8 triệu
Hoàng Như Tiếp
83,5 triệu
Hoàng Đạo Thành
79,7 triệu
Hoa Lâm
79,6 triệu
Hội Xá
76 triệu
Hưng Phúc
69,1 triệu
Hưng Thịnh
69,1 triệu
Hoàng Tùng
62,7 triệu
Huỳnh Văn Nghệ
62,5 triệu
Huỳnh Tấn Phát
62,5 triệu
Hạnh Hoa
59,5 triệu
Hoàng Thế Thiện
53,5 triệu
Hữu Hưng
52,4 triệu
Hà Cầu
52,4 triệu
Hoàng Đôn Hòa
52,4 triệu
Hoàng Tăng Bí
49,8 triệu
Hà Văn Chúc
44,4 triệu
Hà Trì
44,2 triệu
Hoàng Trình Thanh
44,2 triệu
Hồ Học Lãm
44,2 triệu
Hòe Thị
39,2 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.