Bảng giá đất Hà Nội năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 186 tuyến đường bắt đầu bằng T
Trần Hữu Tước
133,9 triệu
Trần Thái Tông
133,4 triệu
Tôn Thất Thuyết
133,4 triệu
Trần Tế Xương
132,9 triệu
Tô Ngọc Vân
132,9 triệu
Trung Liệt
128,6 triệu
Từ Hoa
128,2 triệu
Trần Vỹ
122,7 triệu
Thanh Yên
121,4 triệu
Tây Hồ
121,3 triệu
Thanh Bảo
121,3 triệu
Tam Khuông
117,4 triệu
Tô Hiệu 2 đoạn
113,4 triệu
Tân Mai
113,4 triệu
Tân Ấp
113,4 triệu
Thành Thái
113,4 triệu
Trương Định
113,4 triệu
Tam Trinh 2 đoạn
113,4 triệu
Trần Quý Kiên
109,8 triệu
Trần Quốc Hoàn
109,8 triệu
Trương Công Giai
109,8 triệu
Trần Cung
106,7 triệu
Tôn Quang Phiệt
106,7 triệu
Tương Mai
106,7 triệu
Tô Vĩnh Diện
106,7 triệu
Tú Mỡ
106,7 triệu
Trịnh Công Sơn
105,9 triệu
Trần Kim Xuyến
105,8 triệu
Trung Hòa
105,8 triệu
Thọ Tháp
105,8 triệu
Thâm Tâm
105,8 triệu
Tạ Đông Trung
105,5 triệu
Trần Văn Lai
101,8 triệu
Trần Hữu Dực
101,8 triệu
Tân Mỹ
101,8 triệu
Trịnh Văn Bô
101,8 triệu
Trần Quốc Vượng
101,1 triệu
Tây Kết
100,8 triệu
Tứ Liên
100,8 triệu
Thịnh Liệt
95 triệu
Trung Kính
95 triệu
Thượng Thụy
95 triệu
Trần Tử Bình
95 triệu
Trần Thủ Độ
87,7 triệu
Trần Văn Cấn
87,7 triệu
Trần Bình
87,7 triệu
Thượng Đình
87 triệu
Trần Điền
83,9 triệu
Thiên Hiền
83,8 triệu
Triều Khúc
83 triệu
Trịnh Đình Cửu
79,7 triệu
Trần Nguyên Đán
79,7 triệu
Tưởng Dân Bảo
76,5 triệu
Thanh Bình
76,5 triệu
Trung Thư
76,5 triệu
Trung Văn
76,5 triệu
Trưng Nhị
76,5 triệu
Trần Hòa
76,1 triệu
Trần Văn Trà
76 triệu
Trần Danh Tuyên
76 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.