NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất Hà Nội năm 2026

Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tất cả A B C D E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y
186 tuyến đường bắt đầu bằng T
Trường Lâm 76 triệu Tân Xuân 75,9 triệu Thượng Thanh 69,5 triệu Thanh Liệt 2 đoạn 69,1 triệu Tân Khai 2 đoạn 68 triệu Tây Trà 68 triệu Thạch Bàn 66,4 triệu Tựu Liệt 65,1 triệu Trưng Trắc 62,7 triệu Tân Thụy 58,1 triệu Thép Mới 58,1 triệu Thanh Đàm 57,3 triệu Thanh Lân 57,3 triệu Thúy Lĩnh 57,3 triệu Thụy Phương (Trong đê) 54,8 triệu Tứ Hiệp 54 triệu Trạm 53,5 triệu Thanh Am 52,4 triệu Trương Công Định 52,4 triệu Tây Mỗ 52,4 triệu Tiểu công nghệ 52,4 triệu Tản Đà 52,4 triệu Trần Văn Chuông 52,4 triệu Tống Tất Thắng 52,4 triệu Trung Kiên 47,6 triệu Tây Tựu 47,6 triệu Thanh Lâm 47,6 triệu Thụy Phương (Ngoài đê) 47,6 triệu Thạch Cầu 44,4 triệu Tu Hoàng 44,4 triệu Tây Đam 44,4 triệu Thượng Cát (Trong đê) 44,4 triệu Tân Dân 43,2 triệu Trần Đăng Khoa 39,5 triệu Trịnh Tố Tâm 39,5 triệu Tư Đình 39,5 triệu Thị Cấm 39,2 triệu Trung Tựu 39,2 triệu Tựu Phúc 39,2 triệu Tân Nhuệ 39,2 triệu Tân Xa 38,9 triệu Thượng Cát (Ngoài đê) 38,3 triệu Tân Phong 34,1 triệu Tỉnh lộ 301 Đoạn từ giáp xã Phúc Thịnh đến giáp đường 23 (Hồ Ba Góc) 14,1 triệu Trưng Vương: Đoạn từ phố Phạm Ngũ lão đến Quốc lộ 32 13,8 triệu Thuần Nghệ 13,1 triệu Thanh Vỵ: Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ 11,8 triệu Tỉnh lộ 421B (Đường từ cầu Tân Trượng đi Quốc Oai) 10,8 triệu Tỉnh lộ 421B (Đường vào nhà máy Z119) 10,8 triệu Tỉnh lộ 312 Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng mới, Yên Lãng mới 10,7 triệu Tuyến đường từ cửa khấu Hữu Nghị đê Bát Tràng (ngõ 10) đến đường Giang Cao 10,7 triệu Tỉnh lộ 419: Từ ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ đến hết địa phận phường Chương Mỹ (đoạn qua xã Tiên Phương Cũ)) 10,3 triệu Tỉnh lộ 419: Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ 10,3 triệu Tỉnh lộ 35 9,8 triệu Tỉnh lộ 414 (87A cũ): Đoạn từ Học viện Ngân hàng đến Ngã ba Vị Thủy 8,6 triệu Tỉnh lộ 416 từ Ngã tư Tùng Thiện đến hết địa phận xã Đoài Phương 8,1 triệu Tuyến đường Phù Đổng Cầu Trạc (Từ đê tả Đuống đến hết địa phận thành phố Hà Nội) 8 triệu Tỉnh lộ 419: Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị 6,6 triệu Tỉnh lộ 419: Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ) 6,6 triệu Tuyến đường Kim Lan - Văn Đức (Ngã tư giao cắt đường 179 với đường liên xã Văn Đức - Kim Lan đến hết địa phận thôn Trung Quan) 6,3 triệu
Trước Trang 3 / 4 Sau
Giá trong bảng không phải giá thị trường. Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất. Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.