Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
ĐĐT.THÁI HÒA 56 (ĐOẠN 2)
7 triệu
BỐ MUA
7 triệu
LÃNH BINH THĂNG (TÂN PHƯỚC KHÁNH 54)
7 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 41
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 178
7 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 16 2 đoạn
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 157
7 triệu
HẺM SỐ 264
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 173
7 triệu
THÁI HÒA 66
7 triệu
THÁI HÒA 16
7 triệu
ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ THUỘC PHƯỜNG THÁI HÒA 4 đoạn
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 193
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 186
7 triệu
THÁI HÒA 29
7 triệu
ĐĐT.THÁI HÒA 83 (ĐOẠN 2)
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 165
7 triệu
TÂN BÌNH 58
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 159
7 triệu
THÁI HÒA 23
7 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 36
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 174
7 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 09
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 187
7 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 27
7 triệu
TÂN HIỆP 03
7 triệu
ĐƯỜNG CHÍNH VÀO KHU DÂN CƯ ĐỒNG TRANH
7 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 03
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 166
7 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 18
7 triệu
THÁI HÒA 56 2 đoạn
7 triệu
ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 38
7 triệu
YẾT KIÊU (TÂN PHƯỚC KHÁNH 01, TÂN PHƯỚC KHÁNH 02)
7 triệu
TẠO LỰC MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNG 2 đoạn
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 175
7 triệu
THÁI HÒA 68
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 153
7 triệu
KHU DÂN CƯ ẤP 6 2 đoạn
7 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CHÀ LÀ
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 188
7 triệu
TÂN HIỆP 04
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 167
7 triệu
THÁI HÒA 75
7 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ LẠC AN
7 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 19
7 triệu
THÁI HÒA 57
7 triệu
THÁI HÒA 38
7 triệu
HẺM SỐ 286
7 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ ĐỒNG TRANH
7 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 37
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 160
7 triệu
THÁI HÒA 19
7 triệu
THÁI HÒA 95
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 170
7 triệu
TÂN HIỆP 05
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 168
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 190
7 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 20
7 triệu
THÁI HÒA 58
7 triệu
THÁI HÒA 26
7 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.