Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
KHÁNH BÌNH 12
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 28
7,1 triệu
HUỲNH THIÊN TẦNG
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 64
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 42
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 58
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 19
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 65
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 78
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 20
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 72
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 37
7,1 triệu
TRẦN HOÀN
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 52
7,1 triệu
DƯ KHÁNH (THẠNH PHƯỚC 25)
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 30
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 60 (THẠNH PHƯỚC 10)
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 38
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 53
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 15
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 31
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 67
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 80
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 46
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 08
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 61
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 74
7,1 triệu
NGUYỄN KHUYẾN (ĐH.423)
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 39
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 55
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 16
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 32
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 47
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 25
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 62
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 75
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 40
7,1 triệu
LÊ QUANG ĐẠO
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 56
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 17
7,1 triệu
ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 992)
7,1 triệu
TỈNH LỘ 44A - GĐ2 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC HƯNG)
7 triệu
D. ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HỘI
7 triệu
THÁI HÒA 29
7 triệu
ĐĐT.THÁI HÒA 83 (ĐOẠN 2)
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 186
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 165
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 159
7 triệu
THÁI HÒA 23
7 triệu
TÂN BÌNH 58
7 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 36
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 174
7 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 09
7 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 27
7 triệu
TÂN HIỆP 03
7 triệu
ĐƯỜNG CHÍNH VÀO KHU DÂN CƯ ĐỒNG TRANH
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 187
7 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 03
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 166
7 triệu
THÁI HÒA 56 2 đoạn
7 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.